[fēi huáng téng dá]
phi hoàng đằng đạt
“飞黄腾踏去,不能顾蟾蜍。”(飞飞黄:古代传说中的神马名)后来用“飞黄腾达”指官职、地位上升得很快
“ fēi huáng téng tà qù , bù néng gù chán chú 。”( fēi fēi huáng : gǔ dài chuán shuō zhōng de shén mǎ míng ) hòu lái yòng “ fēi huáng téng dá ” zhǐ guān zhí 、 dì wèi shàng shēng dé hěn kuài
“Ngựa thần Phi Hoàng phi đi, không thể ngoái nhìn cóc.” (Phi Hoàng: tên một con ngựa thần trong truyền thuyết cổ đại) Sau này dùng “phi hoàng đằng đà” để chỉ chức vụ, địa vị thăng tiến nhanh chóng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.