[hóng]
hồng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
红茶hóng chá
hồng trà
trà đen
红柳hóng liǔ
hồng liễu
Cây duối.
红煤hóng méi
hồng môi
Than antraxit.
红棉hóng mián
hồng miên
Cây bông.
红丝hóng sī
hồng tơ
Vỏ cam, quýt thái sợi nhỏ, dùng làm nhân bánh hoặc trang trí.
红苕hóng sháo
hồng thiều
khoai lang hoặc khoai mỡ
红薯hóng shǔ
hồng thự
khoai lang
红叶hóng yè
hồng diệp
lá đỏ mùa thu
红样hóng yàng
hồng dạng
Bản hiệu đính sửa bằng bút đỏ.
红火hóng huǒ
hồng hoả
thịnh vượng
红榜hóng bǎng
hồng bảng
Bảng vàng; bảng vinh dự.
红灯hóng dēng
hồng đăng
đèn đỏ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.