[piāo líng]
phiêu linh
秋叶飘零 雪花飘零
qiū yè piāo líng xuě huā piāo líng
Lá thu rơi rụng, tuyết rơi lả tả
四处飘零
sì chù piāo líng
Lưu lạc khắp nơi
飘零半世
piāo líng bàn shì
Lưu lạc nửa đời
四海飘零sì hǎi piāo líng
tứ hải phiêu linh
trôi dạt khắp nơi không mục đích
琴剑飘零qín jiàn piāo líng
cầm kiếm phiêu linh
phiêu bạt giữa đàn và kiếm; nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định