[piāo]
phiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
飘曳piāo yè
phiêu duệ
Phất phơ lay động theo gió; đung đưa
飘舞piāo wǔ
phiêu vũ
bay lên; nhảy múa trong không trung
飘泊piāo bó
phiêu bạc
Xem 999 trang 漂泊
飘带piāo dài
phiêu đới
dải lụa; cờ đuôi nheo
飘荡piāo dàng
phiêu đãng
trôi nổi; phấp phới; lênh đênh trên sóng
飘动piāo dòng
phiêu động
trôi; nổi
飘窗piāo chuāng
phiêu song
Ô cửa lồi
飘扬piāo yáng
phiêu dương
vẫy; phấp phới; bay
飘搖piāo yáo
phiêu dao
Phất phơ lay động theo gió; chao đảo bất an; phiêu bạt
飘落piāo luò
phiêu lạc
rơi xuống; từ từ rơi
飘蓬piāo péng
phiêu bồng
trôi nổi trong gió; ý mở rộng, sống lang thang
飘紅piāo hóng
phiêu hồng
Giá cổ phiếu, chứng khoán tăng cao
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.