[fēng xiǎn]
phong hiểm
担风险
dān fēng xiǎn
Gánh chịu rủi ro
冒着风险去搞试验
mào zhe fēng xiǎn qù gǎo shì yàn
Liều mình đi làm thí nghiệm
风险资金fēng xiǎn zī jīn
phong hiểm tư kim
Vốn mạo hiểm; vốn khởi nghiệp
风险估计fēng xiǎn gū jì
phong hiểm cổ kế
đánh giá rủi ro
风险投资fēng xiǎn tóu zī
phong hiểm đầu tư
đầu tư vốn mạo hiểm
风险管理fēng xiǎn guǎn lǐ
phong hiểm quản lý
quản lý rủi ro
冒风险mào fēng xiǎn
mạo phong hiểm
mạo hiểm
总风险zǒng fēng xiǎn
tổng phong hiểm
rủi ro tổng hợp
零风险líng fēng xiǎn
linh phong hiểm
Không có rủi ro
高风险gāo fēng xiǎn
cao phong hiểm
rủi ro cao
信用风险xìn yòng fēng xiǎn
tín dụng phong hiểm
rủi ro tín dụng
投资风险tóu zī fēng xiǎn
đầu tư phong hiểm
rủi ro đầu tư
高风险区gāo fēng xiǎn qū
cao phong hiểm khu
khu vực rủi ro cao