[yán sè]
nhan sắc
颜色鲜艳
yán sè xiān yàn
Màu sắc tươi tắn
彩虹有七种颜色
cǎi hóng yǒu qī zhǒng yán sè
Cầu vồng có bảy sắc màu
颜色憔悴
yán sè qiáo cuì
Mặt mày hốc hác
现出羞愧的颜色
xiàn chū xiū kuì de yán sè
Hiện ra vẻ mặt xấu hổ
给他点儿颜色看看
gěi tā diǎn ér yán sè kàn kàn
Cho hắn biết tay