[yǐng]
dĩnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颖悟yǐng wù
dĩnh ngộ
thông minh; sáng dạ
颖果yǐng guǒ
dĩnh quả
quả thóc
颖异yǐng yì
dĩnh dị
rất thông minh; nguyên bản và độc đáo
颖慧yǐng huì
dĩnh tuệ
Thông minh (thường chỉ thiếu niên).
新颖xīn yǐng
tân dĩnh
nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
王颖wáng yǐng
vương dĩnh
Wayne Wang, đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
聪颖cōng yǐng
thông dĩnh
nhanh trí; thông minh
孔颖达kǒng yǐng dá
khổng dĩnh đạt
Kong Yingda, học giả Nho giáo
邓颖超dèng yǐng chāo
đặng dĩnh siêu
Đặng Dĩnh Siêu, lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
关颖珊guān yǐng shān
quan dĩnh san
Michelle Kwan, cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
脱颖而出tuō yǐng ér chū
thoát dĩnh nhi xuất
bộc lộ tài năng; nổi bật hơn người khác; xuất chúng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.