[tuō yǐng ér chū]
thoát dĩnh nhi xuất
据旧注,指锥子把儿上的环)后来用“脱颖而出”比喻人的才能全部显示出来
jù jiù zhù , zhǐ zhuī zǐ bǎ ér shàng de huán ) hòu lái yòng “ tuō yǐng ér chū ” bǐ yù rén de cái néng quán bù xiǎn shì chū lái
Theo chú giải cũ, chỉ cái vòng trên cán dùi cui; sau dùng "thoát ếch xuất" để ví von tài năng của người được bộc lộ hoàn toàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.