[lǐng tóu yáng]
lãnh đầu dương
他是全村脱贫致富的领头羊。也说带头羊
tā shì quán cūn tuō pín zhì fù de lǐng tóu yáng 。 yě shuō dài tóu yáng
Ông ấy là người dẫn đầu cả làng thoát nghèo làm giàu. Cũng nói là con dê đầu đàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.