[yáng]
dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
羊奶yáng nǎi
dương nãi
sữa cừu
羊年yáng nián
dương niên
Năm Mùi
羊怪yáng guài
dương quái
quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp
羊拐yáng guǎi
dương quải
trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
羊排yáng pái
dương bài
sườn cừu
羊杂yáng zá
dương tạp
Nội tạng cừu làm thức ăn; dương (triết học cổ đại Trung Quốc, đối lập với âm)
羊栈yáng zhàn
dương sạn
chuồng cừu hoặc dê
羊水yáng shuǐ
dương thuỷ
nước ối
羊油yáng yóu
dương dầu
mỡ cừu; mỡ động vật
羊男yáng nán
dương nam
người dê; vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp
羊皮yáng pí
dương bì
da cừu
羊绒yáng róng
dương nhung
Lông tơ mềm mại mọc ra từ gốc lông dê; nguyên liệu dệt cao cấp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.