[lǐng shòu]
lãnh thọ
领受任务
lǐng shòu rèn wu
NHẬN NHIỆM VỤ
这些礼物,我不能领受
zhè xiē lǐ wù , wǒ bù néng lǐng shòu
Những món quà này, tôi không thể nhận
他怀着激动的心情领受了同志们的慰问
tā huái zhe jī dòng de xīn qíng lǐng shòu le tóng zhì men de wèi wèn
Anh ấy với tâm trạng xúc động nhận sự thăm hỏi của đồng đội
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.