[sòng]
tụng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颂词sòng cí
tụng từ
bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng
颂歌sòng gē
tụng ca
bài thánh ca
颂扬sòng yáng
tụng dương
tán dương; ca ngợi
颂赞sòng zàn
tụng tán
khen ngợi
颂声载道sòng shēng zǎi dào
tụng thanh tải đạo
nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường; khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
歌颂gē sòng
ca tụng
ca ngợi; tán dương; tụng ca
称颂chēng sòng
xưng tụng
khen ngợi
祝颂zhù sòng
chúc tụng
bày tỏ lời chúc tốt đẹp
赞颂zàn sòng
tán tụng
chúc phúc; tán dương
传颂chuán sòng
truyền tụng
tán dương; lưu truyền lời khen
可颂kě sòng
khả tụng
bánh sừng bò
香颂xiāng sòng
hương tụng
bài chanson
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.