[chuán sòng]
truyền tụng
全村人传颂着他英勇救人的事迹
quán cūn rén chuán sòng zhe tā yīng yǒng jiù rén de shì jì
Cả làng truyền tụng về việc ông dũng cảm cứu người.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.