[dǐng gàng]
đỉnh cống
他脾气坏,爱跟人顶杠。也说顶杠子
tā pí qì huài , ài gēn rén dǐng gàng 。 yě shuō dǐng gàng zi
Anh ấy nóng tính, hay cãi lại người khác. Cũng nói "cãi tay đôi"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.