[dǐng shì]
đỉnh sự
别看他个子小,干起活儿来可顶事呢
bié kàn tā gè zi xiǎo , gān qǐ huó ér lái kě dǐng shì ne
Đừng nhìn cậu ta vóc dáng nhỏ bé, làm việc thì rất ra dáng.
多穿件夹衣也还顶事
duō chuān jiàn jiá yī yě hái dǐng shì
Mặc thêm áo khoác ngoài cũng vẫn hữu dụng.
吃这药顶不了事
chī zhè yào dǐng bù liǎo shì
Uống thuốc này không ăn thua gì.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.