[biān]
tiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鞭毛biān máo
tiên mao
lông roi
鞭策biān cè
tiên sách
thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó
鞭打biān dǎ
tiên đả
đánh bằng roi; quất; đòn roi
鞭答biān dá
tiên đáp
Dùng roi hoặc ván đánh
鞭炮biān pào
tiên pháo
pháo; chuỗi pháo nhỏ
鞭挞biān tà
tiên thát
quất; chỉ trích
鞭子biān zǐ
tiên tử
cái roi
鞭痕biān hén
tiên ngân
vết lằn; vết roi; vết thương do roi
鞭笞biān chī
tiên si
đánh bằng roi; quất; đánh roi
鞭节biān jié
tiên tiết
roi tế bào
鞭虫biān chóng
tiên trùng
giun roi
鞭毛纲biān máo gāng
tiên mao cương
sinh vật roi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.