[biān zǐ]
tiên tử
马鞭子。bian(今)bian
mǎ biān zǐ 。bian( jīn )bian
Cây roi.
他被鞭子得一-无是处
tā bèi biān zǐ dé yī - wú shì chù
Anh ta bị phê bình đến mức không còn gì để nói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.