[miàn qián]
diện tiền
面前是一条大河
miàn qián shì yì tiáo dà hé
Trước mặt là một con sông lớn
艰巨的任务摆在我们面前
jiān jù de rèn wu bǎi zài wǒ men miàn qián
Nhiệm vụ gian khổ đặt ra trước mắt chúng ta
限面前xiàn miàn qián
hạn diện tiền
Trước mắt; gần bên; dùng hàng ngày; phổ biến
舌面前音shé miàn qián yīn
thiệt diện tiền âm
âm đầu lưỡi