[xiàn miàn qián]
hạn diện tiền
限面前几件事就够他忙的了
xiàn miàn qián jǐ jiàn shì jiù gòu tā máng de le
Chỉ cần mấy việc trước mắt là đủ cho anh ta bận rộn rồi
他刚从我限面前过去
tā gāng cóng wǒ xiàn miàn qián guò qù
Anh ta vừa đi ngang qua trước mặt tôi
虽说他文化低,限面前的一些字还认识
suī shuō tā wén huà dī , xiàn miàn qián de yì xiē zì hái rèn shi
Tuy nói anh ta học vấn thấp, nhưng một số chữ trước mắt anh ta vẫn nhận ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.