[kào de zhù]
kháo đắc trú
这个消息靠得住吗?这个人靠得住,这件事就交他办吧
zhè ge xiāo xī kào de zhù ma ? zhè ge rén kào de zhù , zhè jiàn shì jiù jiāo tā bàn ba
Tin tức này có đáng tin không? Người này đáng tin thì giao việc này cho anh ta làm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.