[lòu xiàn ér]
lộ hãm nhi
这本来是捏造的,一对证,就露馅儿了
zhè běn lái shì niē zào de , yí duì zhèng , jiù lòu xiàn ér le
Vốn là bịa đặt, vừa đối chiếu là lộ tẩy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.