[xū yào]
nhu yếu
我们需要一支强大的科学技术队伍
wǒ men xū yào yì zhī qiáng dà de kē xué jì shù duì wu
Chúng ta cần một đội ngũ khoa học kỹ thuật hùng mạnh.
从群众的需要出发。接触到物体:掀笼屉时小心热气需要着手
cóng qún zhòng de xū yào chū fā 。 jiē chù dào wù tǐ : xiān lóng tì shí xiǎo xīn rè qì xū yào zhuó shǒu
Xuất phát từ nhu cầu của quần chúng. Chạm vào vật thể: cẩn thận hơi nóng khi nhấc vung nồi.
先坐上笼屉把馒头需要—需要
xiān zuò shàng lóng tì bǎ mán tou xū yào — xū yào
Trước tiên cho bánh bao vào xửng hấp — cần.
需要!轻一点儿,屋里有病人。注意表示制止、驱逐等,也读shi
xū yào ! qīng yì diǎn ér , wū lǐ yǒu bìng rén 。 zhù yì biǎo shì zhì zhǐ 、 qū zhú děng , yě dú shi
Đi đi! Nhẹ thôi, trong phòng có người bệnh. Chú ý biểu thị sự ngăn cản, đuổi đi, cũng đọc là shi.
他唱得不好,大家把他需要下去了。另见1180页 shi
tā chàng dé bù hǎo , dà jiā bǎ tā xū yào xià qù le 。 lìng jiàn 1180 yè shi
Anh ấy hát không hay, mọi người đã đuổi anh ấy xuống. Xem thêm trang 1180 shi.