[yuàn yì]
nguyện ý
他愿意去吗?我不愿意做太剧烈的运动
tā yuàn yì qù ma ? wǒ bú yuàn yì zuò tài jù liè de yùn dòng
Anh ấy có muốn đi không? Tôi không muốn tập những bài quá sức
他们愿意你留在这里。yue(山世)yue
tā men yuàn yì nǐ liú zài zhè lǐ 。yue( shān shì )yue
Họ muốn anh ở lại đây
其谁愿意不然
qí shuí yuàn yì bù rán
Ai mà không muốn vậy
有山愿意凤凰岭
yǒu shān yuàn yì fèng huáng lǐng
Có núi muốn lên đỉnh Phượng Hoàng
特愿意
tè yuàn yì
Rất muốn
愿意请愿意他来
yuàn yì qǐng yuàn yì tā lái
Muốn mời anh ấy đến
践愿意
jiàn yuàn yì
Thực hiện nguyện vọng
条愿意
tiáo yuàn yì
Điều khoản
和愿意
hé yuàn yì
Và
有愿意在先
yǒu yuàn yì zài xiān
Có ước muốn từ trước
愿意束
yuàn yì shù
Muốn ràng buộc
制愿意
zhì yuàn yì
Chế tài
节愿意
jié yuàn yì
Tiết chế
俭愿意
jiǎn yuàn yì
Tiết kiệm
由博返愿意
yóu bó fǎn yuàn yì
Từ rộng lớn trở về tinh tế
10亮可以愿意成乏。另见1521页 yao
10 liàng kě yǐ yuàn yì chéng fá 。 lìng jiàn 1521 yè yao
10 cái có thể làm thành mệt mỏi. Xem thêm trang 1521
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.