汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
需求侧 (xū qiú cè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
需求侧
【需求側】
[xū qiú cè]
nhu cầu trắc
3 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Phía cầu (trong kinh tế quốc dân)
Ví dụ
一经济
yì jīng jì
Kinh tế.
Từ ghép
0 từ chứa “需求侧”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指国民经济中需求的一方
一经济
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
需
xū
nhu
Cần, muốn, yêu cầu một điều gì đó; Nhu cầu, sự cần thiết; Thiết yếu, bắt buộc phải có
求
qiú
cầu
tìm kiếm, cố gắng đạt được điều gì đó; yêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu; cầu xin, van nài
侧
cè
trắc
Một bên, phía bên cạnh của vật thể; Nghiêng về một phía, không thẳng đứng; Ở bên cạnh, không phải chính diện hoặc trung tâm