汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
雨露 (yǔ lù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
雨露
[yǔ lù]
vũ lộ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
mưa và sương mai
2
sự ưu ái
3
ân điển
Ví dụ
雨露之恩
yǔ lù zhī ēn
Ơn mưa móc
Từ ghép
0 từ chứa “雨露”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
雨和露,比喻恩惠
~之恩
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
雨
yǔ
vũ
Hơi nước ngưng tụ thành giọt rơi từ đám mây xuống đất; Vật thể rơi xuống dày đặc như mưa; Làm cho mưa rơi xuống; ban phát
露
lù
lộ
Bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài; Tiết lộ, làm cho lộ ra; Xuất hiện, lộ diện