[diāo]
điêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雕漆diāo qī
điêu tất
sơn mài chạm khắc
雕版diāo bǎn
điêu bản
bản khắc in
雕琢diāo zhuó
điêu trác
điêu khắc; chạm trổ; tác phẩm nghệ thuật công phu
雕花diāo huā
điêu hoa
chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ
雕像diāo xiàng
điêu tượng
tượng điêu khắc; tượng
雕刻diāo kè
điêu khắc
khắc; chạm khắc; điêu khắc
雕塑diāo sù
điêu tố
bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc
雕镌diāo juān
điêu tuyên
chạm khắc; điêu khắc
雕阑diāo lán
điêu lan
lan can chạm khắc
雕饰diāo shì
điêu sức
chạm khắc; trang trí; được chạm khắc
雕鸮diāo xiāo
điêu hiêu
Cú đại bàng châu Âu
雕具座diāo jù zuò
điêu cụ toạ
Chòm sao Điêu Cụ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.