[nán wéi qíng]
nan vi tình
别人都学会了,就是我学不会,多难为情啊!
bié rén dōu xué huì le , jiù shì wǒ xué bú huì , duō nán wéi qíng a !
Người khác đều học được rồi, chỉ có tôi học không được, thật xấu hổ quá!
答应吧,办不到;不答应吧,又有点儿难为情
dā ying ba , bàn bú dào ; bù dā ying ba , yòu yǒu diǎn er nán wéi qíng
Đồng ý thì không làm được, không đồng ý thì lại hơi khó xử
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.