[nán wéi]
nan vi
她不会唱歌,就别再难为她了
tā bú huì chàng gē , jiù bié zài nán wéi tā le
Cô ấy không biết hát, đừng làm khó cô ấy nữa
一个人带好十多个孩子,真难为了她
yí gè rén dài hǎo shí duō gè hái zi , zhēn nán wéi le tā
Một mình chăm sóc mười mấy đứa trẻ, thật là làm khó cô ấy
难为你给我提一桶水来
nán wéi nǐ gěi wǒ tí yì tǒng shuǐ lái
Làm phiền bạn mang giúp tôi một thùng nước
车票也替我买好了,真难为你呀
chē piào yě tì wǒ mǎi hǎo le , zhēn nán wéi nǐ ya
Vé xe cũng mua sẵn cho tôi rồi, thật làm phiền bạn quá