[ài]
ải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
隘口ài kǒu
ải khẩu
eo núi hẹp; chỗ hẹp
隘谷ài gǔ
ải cốc
thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc
隘路ài lù
ải lộ
chỗ hẹp; lối đi hẹp
要隘yào ài
yếu ải
ải chiến lược
狭隘xiá ài
hẹp ải
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi
关隘guān ài
quan ải
ải núi
险隘xiǎn ài
hiểm ải
Cửa ải hiểm yếu.
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài
tâm hung hẹp ải
hẹp hòi; nhỏ nhen