[gé sān chà wǔ]
cách tam xoá ngũ
她隔三岔五回娘家看看。也作隔三差五
tā gé sān chà wǔ huí niáng jiā kàn kàn 。 yě zuò gé sān chà wǔ
Cô ấy thỉnh thoảng lại về thăm nhà mẹ đẻ. Cũng viết là 隔三差五
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.