[chú le]
那条山路,一他,谁也不熟悉
nà tiáo shān lù , yì tā , shuí yě bù shú xī
Con đường núi đó, trừ anh ta ra thì không ai quen thuộc
他除了教课,还负责学校里工会的工作
tā chú le jiào kè , hái fù zé xué xiào lǐ gōng huì de gōng zuò
Ngoài việc dạy học, anh ấy còn phụ trách công việc công đoàn trong trường
他除了写小说,有时候也写写诗
tā chú le xiě xiǎo shuō , yǒu shí hòu yě xiě xiě shī
Ngoài việc viết tiểu thuyết, thỉnh thoảng anh ấy cũng viết thơ
刚生下来的孩子,除了吃就是睡
gāng shēng xià lái de hái zi , chú le chī jiù shì shuì
Đứa trẻ mới sinh, ngoài ăn ra thì chỉ ngủ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.