[chén chén xiāng yīn]
trần trần tương nhân
“太仓之粟,陈陈相因。”国都粮仓里的米谷,一年接一年地堆积起来。后用来指沿袭老一套,没有改进
“ tài cāng zhī sù , chén chén xiāng yīn 。” guó dōu liáng cāng lǐ de mǐ gǔ , yì nián jiē yì nián dì duī jī qǐ lái 。 hòu yòng lái zhǐ yán xí lǎo yí tào , méi yǒu gǎi jìn
Lúa thóc trong kho, năm này qua năm khác chất đống lên nhau. Sau dùng để chỉ sự kế thừa lối cũ, không có cải tiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.