[lǒng]
lũng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陇剧lǒng jù
lũng kịch
Một loại hình hí khúc địa phương ở Cam Túc; đóng lại; đến gần.
陇川lǒng chuān
lũng xuyên
huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
陇海lǒng hǎi
lũng hải
đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]
陇南lǒng nán
lũng nam
thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
陇县lǒng xiàn
lũng huyện
huyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
陇西lǒng xī
lũng tây
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
陇南市lǒng nán shì
lũng nam thị
thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc
陇川县lǒng chuān xiàn
lũng xuyên huyện
huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
陇西县lǒng xī xiàn
lũng tây huyện
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
陇海铁路lǒng hǎi tiě lù
lũng hải thiết lộ
đường sắt Giang Tô – Cam Túc
仪陇yí lǒng
nghi lũng
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
仪陇县yí lǒng xiàn
nghi lũng huyện
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.