[yáng]
dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
阳沟yáng gōu
dương câu
Mương hở
阳极yáng jí
dương cực
anode; điện cực dương; cực dương
阳狂yáng kuáng
dương cuồng
Giả điên
阳伞yáng sǎn
dương tản
dù che nắng
阳世yáng shì
dương thế
thế giới người sống
阳痿yáng wěi
dương nuy
liệt dương
阳桃yáng táo
dương đào
Khế; cây thường xanh lá kép lông chim, quả có năm cạnh, ăn được; quả của cây này
阳线yáng xiàn
dương tuyến
Nến xanh; K-line trên thị trường chứng khoán chỉ giá đóng cửa cao hơn giá mở cửa (trái với "nến đỏ")
阳面yáng miàn
dương diện
Mặt hướng dương
阳山yáng shān
dương sơn
huyện Yangshan ở Qingyuan 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
阳平yáng píng
dương bình
thanh điệu thứ hai của tiếng Phổ thông
阳春yáng chūn
dương xuân
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.