[yáng chūn]
dương xuân
阳春三月
yáng chūn sān yuè
Tháng ba mùa xuân
阳春型yáng chūn xíng
dương xuân hình
phổ thông
阳春市yáng chūn shì
dương xuân thị
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
阳春面yáng chūn miàn
dương xuân miến
mì sợi thanh đạm trong nước dùng
阳春白雪yáng chūn bái xuě
dương xuân bạch tuyết
giai điệu của giới tinh hoa ở nước Sở 楚國|楚国[Chu3 guo2]; nghệ thuật và văn học hàn lâm
小阳春xiǎo yáng chūn
tiểu dương xuân
Tháng Mười âm lịch (thời tiết ấm áp như mùa xuân)