[fáng hù]
phòng hộ
这些精密仪器在运输途中要严加防护
zhè xiē jīng mì yí qì zài yùn shū tú zhōng yào yán jiā fáng hù
những thiết bị tinh vi này cần được bảo vệ cẩn thận khi vận chuyển
防护服fáng hù fú
phòng hộ phục
quần áo bảo hộ; trang phục chống độc
防护林fáng hù lín
phòng hộ lâm
Dải rừng hoặc rừng lớn trồng để điều hòa khí hậu, giảm thiểu thiên tai
防护眼镜fáng hù yǎn jìng
phòng hộ nhãn kính
kính bảo hộ
辐射防护fú shè fáng hù
phúc xạ phòng hộ
bảo vệ chống bức xạ
放射防护fàng shè fáng hù
phóng xạ phòng hộ
phòng hộ phóng xạ
集体防护jí tǐ fáng hù
tập thể phòng hộ
bảo vệ tập thể