[wén jī qǐ wǔ]
văn kê khởi vũ
人为好反,常常互相勉励,半夜听到鸡鸣就起床舞剑(见于《晋书•祖逖传》)。后用来指志士及时奋发
rén wéi hǎo fǎn , cháng cháng hù xiāng miǎn lì , bàn yè tīng dào jī míng jiù qǐ chuáng wǔ jiàn ( jiàn yú 《 jìn shū • zǔ tì chuán 》)。 hòu yòng lái zhǐ zhì shì jí shí fèn fā
Cùng nhau khích lệ, nửa đêm nghe gà gáy liền dậy múa kiếm. Sau dùng để chỉ người có chí kịp thời phấn đấu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.