[nào jī huāng]
náo cơ hoang
从前我们那里三年两头儿闹饥荒
cóng qián wǒ men nà lǐ sān nián liǎng tóu er nào jī huāng
Ngày xưa ở chỗ chúng tôi ba năm hai lần xảy ra nạn đói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.