[mēn zǐ chē]
muộn tử
我你闷子车
wǒ nǐ mēn zǐ chē
Xe của tôi và bạn
乡亲闷子车
xiāng qīn mēn zǐ chē
Xe của bà con
同志闷子车。注意名词前有数量词时,后面不加“们”,例如不说“三个孩子们”
tóng zhì mēn zǐ chē 。 zhù yì míng cí qián yǒu shù liàng cí shí , hòu miàn bù jiā “ men ”, lì rú bù shuō “ sān gè hái zi men ”
Xe của đồng chí. Lưu ý khi danh từ có số lượng từ đi trước thì không thêm "们" ở sau, ví dụ không nói "三个孩子们".
向身边的雷锋闷子车致敬。另见892页men。meng(nL)meng 团
xiàng shēn biān de léi fēng mēn zǐ chē zhì jìng 。 lìng jiàn 892 yè men。meng(nL)meng tuán
Hướng về những người như Lôi Phong xung quanh.
欺上闷子车下!蒙(矇)别闷子车人,谁不知道你的用意!
qī shàng mēn zǐ chē xià ! méng ( mēng ) bié mēn zǐ chē rén , shuí bù zhī dào nǐ de yòng yì !
Bắt nạt cấp dưới! Lừa người khác, ai mà không biết ý đồ của ngươi!
想好了再回答,别瞎闷子车。蒙”m印际迷:料志不游:头炎一
xiǎng hǎo le zài huí dá , bié xiā mēn zǐ chē 。 méng ”m yìn jì mí : liào zhì bù yóu : tóu yán yī
Suy nghĩ kỹ rồi trả lời, đừng đoán mò.
他辣球打闷子车了。另见893页 meng;895 页Meng
tā là qiú dǎ mēn zǐ chē le 。 lìng jiàn 893 yè meng;895 yè Meng
Anh ấy đánh bóng hỏng rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.