[mēn shēng mēn qì]
muộn thanh muộn khí
他感冒了,说话有些闷声闷气的。【闷头儿 men//tour 圖不声不响地(做某事):闷声闷气干闷声闷气写作。men(nh)men
tā gǎn mào le , shuō huà yǒu xiē mēn shēng mēn qì de 。【 mēn tóu er men//tour tú bù shēng bù xiǎng dì ( zuò mǒu shì ): mēn shēng mēn qì gān mēn shēng mēn qì xiě zuò 。men(nh)men
Anh ấy bị cảm, nói chuyện nghe hơi ậm ừ.
铁闷声闷气栅栏闷声闷气儿!两扇红漆大闷声闷气
tiě mēn shēng mēn qì zhà lan mēn shēng mēn qì ér ! liǎng shàn hóng qī dà mēn shēng mēn qì
Hàng rào sắt! Hai cánh cửa sơn đỏ.
柜闷声闷气儿!炉闷声闷气儿
guì mēn shēng mēn qì ér ! lú mēn shēng mēn qì ér
Tủ ạ! Lò ạ!
电闷声闷气
diàn mēn shēng mēn qì
Điện
闸闷声闷气
zhá mēn shēng mēn qì
Cổng
球进闷声闷气了
qiú jìn mēn shēng mēn qì le
Bóng vào lưới rồi.
窍闷声闷气
qiào mēn shēng mēn qì
Lỗ thông hơi
打网球我也摸着点儿闷声闷气儿了
dǎ wǎng qiú wǒ yě mō zhe diǎn ér mēn shēng mēn qì ér le
Chơi quần vợt tôi cũng có chút kinh nghiệm rồi.
张闷声闷气王氏
zhāng mēn shēng mēn qì wáng shì
Trương gia và Vương gia
长闷声闷气长子
cháng mēn shēng mēn qì zhǎng zǐ
Trưởng nam
满闷声闷气
mǎn mēn shēng mēn qì
Đầy
双喜临闷声闷气
shuāng xǐ lín mēn shēng mēn qì
Song hỷ lâm môn
儒闷声闷气佛闷声闷气
rú mēn shēng mēn qì fó mēn shēng mēn qì
Nho giáo và Phật giáo
左道旁闷声闷气
zuǒ dào páng mēn shēng mēn qì
Tà đạo
拜闷声闷气
bài mēn shēng mēn qì
Lễ bái
同闷声闷气
tóng mēn shēng mēn qì
Đồng môn
闷声闷气徒
mēn shēng mēn qì tú
Đệ tử
分闷声闷气别类
fēn mēn shēng mēn qì bié lèi
Phân loại
五花八闷声闷气。10 借指引起公众关注的消极事件:贿赂闷声闷气
wǔ huā bā mēn shēng mēn qì 。10 jiè zhǐ yǐn qǐ gōng zhòng guān zhù de xiāo jí shì jiàn : huì lù mēn shēng mēn qì
Ngũ hoa bát mấn. Hối lộ gây chú ý dư luận.
考试闷声闷气
kǎo shì mēn shēng mēn qì
Kỳ thi
一闷声闷气大炮。b)用于功课、技术等:三闷声闷气功课
yì mēn shēng mēn qì dà pào 。b) yòng yú gōng kè 、 jì shù děng : sān mēn shēng mēn qì gōng kè
Một khẩu đại pháo. Bài tập về nhà.
两闷声闷气技术。c)用于亲戚、婚事等:两闷声闷气亲戚
liǎng mēn shēng mēn qì jì shù 。c) yòng yú qīn qi 、 hūn shì děng : liǎng mēn shēng mēn qì qīn qi
Hai người họ hàng.
一闷声闷气婚事。1(Men)图姓
yì mēn shēng mēn qì hūn shì 。1(Men) tú xìng
Một mối hôn sự.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.