[chuǎng shì jiè]
sấm thế giới
他年轻时就外出闯世界。也说闯天下
tā nián qīng shí jiù wài chū chuǎng shì jiè 。 yě shuō chuǎng tiān xià
Lúc còn trẻ ông đã ra ngoài xông pha thiên hạ. Cũng nói xông pha giang hồ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.