[wèn tí]
vấn đề
1376
1376
wen- weng问汶纹揾璺翁嗡滃锱鶲鲶鞝塕蓊滃瓮蕹齆这次考试一共有五个问题
wen- weng wèn wèn wén wèn wèn wēng wēng wěng zī wēng nián shàng wěng wěng wěng wèng wèng wèng zhè cì kǎo shì yí gòng yǒu wǔ gè wèn tí
Kỳ thi này có tổng cộng năm câu hỏi
我想答复一下这一类的问题
wǒ xiǎng dá fù yí xià zhè yí lèi de wèn tí
Tôi muốn trả lời loại câu hỏi này
思想问题
sī xiǎng wèn tí
Vấn đề tư tưởng
这种药治感冒很解决问题
zhè zhǒng yào zhì gǎn mào hěn jiě jué wèn tí
Loại thuốc này trị cảm rất hiệu quả
重要的问题在善于学习
zhòng yào de wèn tí zài shàn yú xué xí
Vấn đề quan trọng là ở chỗ giỏi học hỏi
那部车床又出问题了
nà bù chē chuáng yòu chū wèn tí le
Cái máy tiện đó lại gặp vấn đề rồi
问题少年
wèn tí shào nián
Thiếu niên có vấn đề
问题食品
wèn tí shí pǐn
Thực phẩm có vấn đề
问题工程
wèn tí gōng chéng
Công trình có vấn đề
核问题hé wèn tí
hạch
vấn đề hạt nhân
出问题chū wèn tí
xuất vấn đề
gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
没问题méi wèn tí
một vấn đề
không vấn đề gì
成问题chéng wèn tí
thành vấn đề
là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ
个人问题gè rén wèn tí
cá nhân vấn đề
Vấn đề cá nhân, tình yêu, hôn nhân
基础问题jī chǔ wèn tí
cơ sở vấn đề
vấn đề cơ bản; câu hỏi nền tảng
三农问题sān nóng wèn tí
tam nông vấn đề
ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân
三体问题sān tǐ wèn tí
tam thể vấn đề
vấn đề ba vật thể
疑难问题yí nán wèn tí
nghi nan vấn đề
vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được
先决问题xiān jué wèn tí
tiên quyết vấn đề
vấn đề cần giải quyết trước
经济问题jīng jì wèn tí
kinh tế vấn đề
vấn đề kinh tế
造成问题zào chéng wèn tí
tạo thành vấn đề
tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề