[bì sè]
bế tắc
管道闭塞
guǎn dào bì sè
ống dẫn bị tắc
他住在偏远的山区,那里十分闭塞
tā zhù zài piān yuǎn de shān qū , nà lǐ shí fēn bì sè
anh ấy sống ở vùng núi hẻo lánh, nơi rất biệt lập
老人久不出门,闭塞得很
lǎo rén jiǔ bù chū mén , bì sè dé hěn
người già lâu không ra ngoài, rất lạc hậu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.