[sāi]
tắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
塞车sāi chē
tắc xa
kẹt xe
塞音sè yīn
tắc âm
âm tắc; âm dừng
塞责sāi zé
tắc trách
làm việc qua loa cho xong; làm cho có trách nhiệm
塞子sāi zi
nút bần; nút chặn
塞北sài běi
tái bắc
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành
塞外sài wài
tái ngoại
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành
塞尺sāi chǐ
tắc thước
thước đo khe hở
塞族sāi zú
tắc tộc
dân tộc Serbia; người Serbia; Người Serbia
塞渊sāi yuān
tắc uyên
thành thật và nhìn xa
塞满sāi mǎn
tắc mãn
nhồi đầy; nhét vào; chật cứng
塞牙sāi yá
tắc nha
bị mắc thức ăn giữa răng
塞给sāi gěi
tắc cấp
nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.