[mén wài hàn]
môn ngoại hán
他在体育方面完全是个门外汉
tā zài tǐ yù fāng miàn wán quán shì gè mén wài hàn
Anh ấy hoàn toàn là người ngoài cuộc trong lĩnh vực thể thao
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.