[cháng xiù shàn wǔ]
trường tụ thiện vũ
“鄙谚曰:‘长袖善舞,多钱善贾。’此言多资之易为工也。”比喻做事有所凭借,就容易成功。后多用来形容有财势、有手腕的人善于钻营取巧
“ bǐ yàn yuē :‘ cháng xiù shàn wǔ , duō qián shàn jiǎ 。’ cǐ yán duō zī zhī yì wèi gōng yě 。” bǐ yù zuò shì yǒu suǒ píng jiè , jiù róng yì chéng gōng 。 hòu duō yòng lái xíng róng yǒu cái shì 、 yǒu shǒu wàn de rén shàn yú zuān yíng qǔ qiǎo
“Tục ngữ có câu: ‘Tay áo dài dễ múa, nhiều tiền dễ buôn bán.’ Lời này ý nói có nhiều của cải thì dễ làm ăn.” Ví von có chỗ dựa thì làm việc gì cũng dễ thành công. Sau này thường dùng để hình dung người có tiền có thế, có thủ đoạn thì giỏi xoay sở, khéo léo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.