[cháng duǎn]
trường đoản
这件衣裳长短儿正合适
zhè jiàn yī shang cháng duǎn ér zhèng hé shì
Cái áo này vừa vặn.
他独自出海,家人提心吊胆,唯恐有个长短
tā dú zì chū hǎi , jiā rén tí xīn diào dǎn , wéi kǒng yǒu gè cháng duǎn
Anh ấy ra khơi một mình, gia đình lo lắng không yên, chỉ sợ có chuyện gì xảy ra.
背地里说人长短是不应该的
bèi dì lǐ shuō rén cháng duǎn shì bú yīng gāi de
Nói xấu người khác sau lưng là không nên.
明天的欢迎大会你长短要来
míng tiān de huān yíng dà huì nǐ cháng duǎn yào lái
Buổi chào mừng ngày mai nhất định phải đến.