[lòu]
lũ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
镂刻lòu kè
lũ khắc
chạm khắc; khắc
镂空lòu kōng
lũ không
chạm rỗng; đục thủng
镂骨铭心lòu gǔ míng xīn
lũ cốt minh tâm
Khắc cốt ghi tâm
镌镂juān lòu
tuyên lũ
khắc
铭心镂骨míng xīn lòu gǔ
minh tâm lũ cốt
khắc trong tim và chạm trong xương; ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
精雕细镂jīng diāo xì lòu
tinh điêu tế lũ
Chạm khắc tinh xảo
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.