[qiè ér bù shě]
khiết nhi bất xả
学习要有锲而不舍的精神。qie〈书〉小箱子:书锲而不舍藤锲而不舍行箧(篋)锲而不舍。gin( )qin O 敬重:锲而不舍佩
xué xí yào yǒu qiè ér bú shè de jīng shén 。qie〈 shū 〉 xiǎo xiāng zǐ : shū qiè ér bù shě téng qiè ér bú shè xíng qiè ( qiè ) qiè ér bù shě 。gin( )qin O jìng zhòng : qiè ér bù shě pèi
Học tập phải có tinh thần khắc phục khó khăn.
锲而不舍仰
qiè ér bù shě yǎng
Khắc sâu vào lòng
锲而不舍定
qiè ér bù shě dìng
Khắc sâu vào tâm trí
锲而不舍賜
qiè ér bù shě cì
Ban tặng, ban cho
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.