[dìng]
đĩnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
锭剂dìng jì
đĩnh tễ
Khối thuốc rắn làm từ bột, dùng để nuốt, pha nước uống hoặc dùng ngoài
锭子dìng zǐ
đĩnh tử
Trục quay sợi; làm mất, bỏ quên; gác lại, đặt
压锭yā dìng
áp đĩnh
Giảm số lượng cọc sợi, hạn chế quy mô sản xuất
纸锭zhǐ dìng
chỉ đĩnh
thỏi giấy
金锭jīn dìng
kim đĩnh
(~儿) Vàng thỏi; Vàng giả gấp hoặc dán bằng giấy vàng, đốt cho người chết hoặc thần linh; Vàng đúc thành khối.
钢锭gāng dìng
cương đĩnh
Vật có dạng khối được tạo thành sau khi rót thép nóng chảy vào khuôn và làm nguội; là nguyên liệu để sản xuất các loại thép
纺锭fǎng dìng
phưởng đĩnh
Trục quay sợi
纱锭shā dìng
sa đĩnh
Trục quay sợi
锡锭xī dìng
tích đĩnh
thỏi thiếc
银锭yín dìng
ngân đĩnh
thỏi bạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.